Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

ٱلصَّيْحَة · صَيْحَةً وَاحِدَةً

tiếng kêu áp đảo

Một tiếng thét dữ dội thi hành sự hủy diệt đối với một dân tộc.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 8

Các căn từ: صيح

Các bổ đề: صيحة

Các dạng: صَّيْحَةُ · صَيْحَةً

Ví dụ về lần xuất hiện (8 trên 8)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 8.

11:67

وَأَخَذَ ٱلَّذِينَ ظَلَمُوا۟ ٱلصَّيْحَةُ فَأَصْبَحُوا۟ فِى دِيَٰرِهِمْ جَٰثِمِينَ

11:94

وَلَمَّا جَآءَ أَمْرُنَا نَجَّيْنَا شُعَيْبًا وَٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ مَعَهُۥ بِرَحْمَةٍ مِّنَّا وَأَخَذَتِ ٱلَّذِينَ ظَلَمُوا۟ ٱلصَّيْحَةُ فَأَصْبَحُوا۟ فِى دِيَٰرِهِمْ جَٰثِمِينَ

15:73

فَأَخَذَتْهُمُ ٱلصَّيْحَةُ مُشْرِقِينَ

15:83

فَأَخَذَتْهُمُ ٱلصَّيْحَةُ مُصْبِحِينَ

23:41

فَأَخَذَتْهُمُ ٱلصَّيْحَةُ بِٱلْحَقِّ فَجَعَلْنَٰهُمْ غُثَآءً فَبُعْدًا لِّلْقَوْمِ ٱلظَّٰلِمِينَ

29:40

فَكُلًّا أَخَذْنَا بِذَنۢبِهِۦ فَمِنْهُم مَّنْ أَرْسَلْنَا عَلَيْهِ حَاصِبًا وَمِنْهُم مَّنْ أَخَذَتْهُ ٱلصَّيْحَةُ وَمِنْهُم مَّنْ خَسَفْنَا بِهِ ٱلْأَرْضَ وَمِنْهُم مَّنْ أَغْرَقْنَا وَمَا كَانَ ٱللَّهُ لِيَظْلِمَهُمْ وَلَٰكِن كَانُوٓا۟ أَنفُسَهُمْ يَظْلِمُونَ

36:29

إِن كَانَتْ إِلَّا صَيْحَةً وَٰحِدَةً فَإِذَا هُمْ خَٰمِدُونَ

54:31

إِنَّآ أَرْسَلْنَا عَلَيْهِمْ صَيْحَةً وَٰحِدَةً فَكَانُوا۟ كَهَشِيمِ ٱلْمُحْتَظِرِ

Vì sao nghĩa này được chọn

Việc rà soát nội tại Quran bao quát cả mười ba lần xuất hiện của danh từ duy nhất صَيْحَة. Tám lần chỉ một tiếng hô hủy diệt các dân tộc trước kia, bốn lần chỉ tiếng hô bắt lấy hoặc dựng con người dậy vào thời điểm cuối cùng, và một lần chỉ bất kỳ tiếng hô báo động nào mà những kẻ đạo đức giả sợ hãi. Quy mô trải từ một báo động thường được cảm nhận đến một tiếng nổ có hậu quả do Thượng Đế, trong khi âm thanh đột ngột và phản ứng tức thời vẫn không đổi. Trường cách đọc đã căn chỉnh không cung cấp biến thể nào đòi hỏi một quy tắc riêng; không nghĩa được bảo vệ nào bị chỉnh sửa và không phát hiện xung đột từ vựng chính xác nào.