Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

مجاوزة الحد

vượt quá giới hạn

Di chuyển, bị di chuyển hoặc tiếp tục vượt quá giới hạn thích hợp.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: فرط

Các bổ đề: مفرط · فرط · يفرط

Các dạng: مُّفْرَطُونَ · فُرُطًا · يَفْرُطَ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

16:62

وَيَجْعَلُونَ لِلَّهِ مَا يَكْرَهُونَ وَتَصِفُ أَلْسِنَتُهُمُ ٱلْكَذِبَ أَنَّ لَهُمُ ٱلْحُسْنَىٰ لَا جَرَمَ أَنَّ لَهُمُ ٱلنَّارَ وَأَنَّهُم مُّفْرَطُونَ

18:28

وَٱصْبِرْ نَفْسَكَ مَعَ ٱلَّذِينَ يَدْعُونَ رَبَّهُم بِٱلْغَدَوٰةِ وَٱلْعَشِىِّ يُرِيدُونَ وَجْهَهُۥ وَلَا تَعْدُ عَيْنَاكَ عَنْهُمْ تُرِيدُ زِينَةَ ٱلْحَيَوٰةِ ٱلدُّنْيَا وَلَا تُطِعْ مَنْ أَغْفَلْنَا قَلْبَهُۥ عَن ذِكْرِنَا وَٱتَّبَعَ هَوَىٰهُ وَكَانَ أَمْرُهُۥ فُرُطًا

20:45

قَالَا رَبَّنَآ إِنَّنَا نَخَافُ أَن يَفْرُطَ عَلَيْنَآ أَوْ أَن يَطْغَىٰ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả tám lần xuất hiện đều được xem xét. Form II làm nổi bật sự sao nhãng bằng cách để một bổn phận trôi qua; các dạng khác làm nổi bật sự vượt quá hoặc bị đưa đi trước. Bảy bản chứng đối chiếu ở 16:62 gồm các cách đọc مُفْرَطُونَ bị động và مُفْرِطُونَ chủ động, mà cách diễn đạt trung tính “những người vượt quá giới hạn” duy trì đặc trưng chung là vượt qua giới hạn.