ذَٰلِكَ مِنْ أَنۢبَآءِ ٱلْغَيْبِ نُوحِيهِ إِلَيْكَ وَمَا كُنتَ لَدَيْهِمْ إِذْ يُلْقُونَ أَقْلَٰمَهُمْ أَيُّهُمْ يَكْفُلُ مَرْيَمَ وَمَا كُنتَ لَدَيْهِمْ إِذْ يَخْتَصِمُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
قلم
bút
Một dụng cụ có hình dạng dùng để khắc ghi dấu.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4
Các căn từ: قلم
Các bổ đề: قلم
Các dạng: قَلَمِ · أَقْلَٰمَ · أَقْلَٰمٌ
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
وَلَوْ أَنَّمَا فِى ٱلْأَرْضِ مِن شَجَرَةٍ أَقْلَٰمٌ وَٱلْبَحْرُ يَمُدُّهُۥ مِنۢ بَعْدِهِۦ سَبْعَةُ أَبْحُرٍ مَّا نَفِدَتْ كَلِمَٰتُ ٱللَّهِ إِنَّ ٱللَّهَ عَزِيزٌ حَكِيمٌ
نٓ وَٱلْقَلَمِ وَمَا يَسْطُرُونَ
ٱلَّذِى عَلَّمَ بِٱلْقَلَمِ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả bốn lần xuất hiện của danh từ đều chỉ cùng một dụng cụ. Nó được dùng để rút thăm trong cuộc tranh chấp quyền chăm nom, được giả định nhân lên từ mọi cây, được dùng trong lời thề cùng với những gì được viết và được nêu tên như một phương tiện giảng dạy. Số và cách vẫn được cấu thành theo ngữ pháp.