يَسْـَٔلُونَكَ مَاذَآ أُحِلَّ لَهُمْ قُلْ أُحِلَّ لَكُمُ ٱلطَّيِّبَٰتُ وَمَا عَلَّمْتُم مِّنَ ٱلْجَوَارِحِ مُكَلِّبِينَ تُعَلِّمُونَهُنَّ مِمَّا عَلَّمَكُمُ ٱللَّهُ فَكُلُوا۟ مِمَّآ أَمْسَكْنَ عَلَيْكُمْ وَٱذْكُرُوا۟ ٱسْمَ ٱللَّهِ عَلَيْهِ وَٱتَّقُوا۟ ٱللَّهَ إِنَّ ٱللَّهَ سَرِيعُ ٱلْحِسَابِ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
جرح
tác động vật lý
Tác lực vật lý bắt giữ hoặc gây thương tích, cùng với tác động thân thể do nó gây ra.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: جرح
Các bổ đề: جوارح · جروح
Các dạng: جَوَارِحِ · جُرُوحَ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
وَكَتَبْنَا عَلَيْهِمْ فِيهَآ أَنَّ ٱلنَّفْسَ بِٱلنَّفْسِ وَٱلْعَيْنَ بِٱلْعَيْنِ وَٱلْأَنفَ بِٱلْأَنفِ وَٱلْأُذُنَ بِٱلْأُذُنِ وَٱلسِّنَّ بِٱلسِّنِّ وَٱلْجُرُوحَ قِصَاصٌ فَمَن تَصَدَّقَ بِهِۦ فَهُوَ كَفَّارَةٌ لَّهُۥ وَمَن لَّمْ يَحْكُم بِمَآ أَنزَلَ ٱللَّهُ فَأُو۟لَٰٓئِكَ هُمُ ٱلظَّٰلِمُونَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Các ngữ cảnh cụ thể xác định những động vật săn mồi đã được huấn luyện bắt con mồi và các vết thương cơ thể chịu sự báo trả. Hai ngữ cảnh động từ xác định điều con người thực hiện ban ngày và những điều xấu họ phạm, trong đó điều trước về sau được diễn đạt lại là những gì họ đã làm. Tác động vật lý và hành vi đã tạo được giữ làm các phát triển theo ngữ cảnh cùng lõi của hành động có hệ quả.