Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

نفاذ الضوء المركز خلال ما يحيط به

rực sáng xuyên thấu

Có ánh sáng rực rỡ tập trung, xuyên qua vùng xung quanh và vươn qua đó với sức mạnh.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: ثقب

Các bổ đề: ثاقب

Các dạng: ثَاقِبٌ · ثَّاقِبُ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

37:10

إِلَّا مَنْ خَطِفَ ٱلْخَطْفَةَ فَأَتْبَعَهُۥ شِهَابٌ ثَاقِبٌ

86:3

ٱلنَّجْمُ ٱلثَّاقِبُ