إِلَّا مَنْ خَطِفَ ٱلْخَطْفَةَ فَأَتْبَعَهُۥ شِهَابٌ ثَاقِبٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
نفاذ الضوء المركز خلال ما يحيط به
rực sáng xuyên thấu
Có ánh sáng rực rỡ tập trung, xuyên qua vùng xung quanh và vươn qua đó với sức mạnh.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: ثقب
Các bổ đề: ثاقب
Các dạng: ثَاقِبٌ · ثَّاقِبُ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
ٱلنَّجْمُ ٱلثَّاقِبُ