وَأَنَّهُۥ لَمَّا قَامَ عَبْدُ ٱللَّهِ يَدْعُوهُ كَادُوا۟ يَكُونُونَ عَلَيْهِ لِبَدًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
لَبَد
chất thành đống
Chất đống mô tả người hoặc tài sản tích tụ dày đặc thành một khối.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: لبد
Các bổ đề: لبد
Các dạng: لِبَدًا · لُّبَدًا
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
يَقُولُ أَهْلَكْتُ مَالًا لُّبَدًا