وَٱسْتَبَقَا ٱلْبَابَ وَقَدَّتْ قَمِيصَهُۥ مِن دُبُرٍ وَأَلْفَيَا سَيِّدَهَا لَدَا ٱلْبَابِ قَالَتْ مَا جَزَآءُ مَنْ أَرَادَ بِأَهْلِكَ سُوٓءًا إِلَّآ أَن يُسْجَنَ أَوْ عَذَابٌ أَلِيمٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
سَجَنَ ومَسْجُون
đặt vào chỗ giam giữ
Đặt hoặc giữ một người trong sự giam giữ có giới hạn bị áp đặt.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4
Các căn từ: سجن
Các bổ đề: يسجن · مسجون
Các dạng: يُسْجَنَ · يَسْجُنُ · مَسْجُونِينَ
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
قَالَتْ فَذَٰلِكُنَّ ٱلَّذِى لُمْتُنَّنِى فِيهِ وَلَقَدْ رَٰوَدتُّهُۥ عَن نَّفْسِهِۦ فَٱسْتَعْصَمَ وَلَئِن لَّمْ يَفْعَلْ مَآ ءَامُرُهُۥ لَيُسْجَنَنَّ وَلَيَكُونًا مِّنَ ٱلصَّٰغِرِينَ
ثُمَّ بَدَا لَهُم مِّنۢ بَعْدِ مَا رَأَوُا۟ ٱلْـَٔايَٰتِ لَيَسْجُنُنَّهُۥ حَتَّىٰ حِينٍ
قَالَ لَئِنِ ٱتَّخَذْتَ إِلَٰهًا غَيْرِى لَأَجْعَلَنَّكَ مِنَ ٱلْمَسْجُونِينَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả 12 lần xuất hiện đều hỗ trợ nghĩa giam giữ. Trình thuật về Joseph cung cấp hành vi, người bị giam, nơi có giới hạn được đi vào và đi ra, cùng thời gian ở trong đó; Pharaoh cũng đe dọa biến Moses thành một trong những người bị giam. Dạng cường ý سِجِّين tiếp nhận bản ghi của kẻ ác rồi được giới thiệu bằng một câu hỏi giải thích, nhưng cú pháp theo sau vẫn để ngỏ liệu nó gọi tên một nơi chốn, sổ ghi hay trạng thái. Vì vậy, nó vẫn là một biểu hiện cường ý cùng lõi với câu hỏi xem xét rõ ràng, chứ không phải một xung đột được khẳng định. Không có sai biệt về cách đọc đối chiếu.