Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

رغم

nơi trốn thoát

Một nơi chuyển đến cho phép thoát khỏi sự kiềm chế.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: رغم

Các bổ đề: مراغم

Các dạng: مُرَٰغَمًا

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

4:100

وَمَن يُهَاجِرْ فِى سَبِيلِ ٱللَّهِ يَجِدْ فِى ٱلْأَرْضِ مُرَٰغَمًا كَثِيرًا وَسَعَةً وَمَن يَخْرُجْ مِنۢ بَيْتِهِۦ مُهَاجِرًا إِلَى ٱللَّهِ وَرَسُولِهِۦ ثُمَّ يُدْرِكْهُ ٱلْمَوْتُ فَقَدْ وَقَعَ أَجْرُهُۥ عَلَى ٱللَّهِ وَكَانَ ٱللَّهُ غَفُورًا رَّحِيمًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Danh từ phái sinh duy nhất là thứ mà người di cư trên con đường của Allah sẽ tìm thấy dồi dào khắp trái đất, được ghép với sự rộng rãi. Đề xuất giữ quan hệ di dời và khuây giảm ấy mà không đưa vào một điểm đến có tên.