وَمَن يُهَاجِرْ فِى سَبِيلِ ٱللَّهِ يَجِدْ فِى ٱلْأَرْضِ مُرَٰغَمًا كَثِيرًا وَسَعَةً وَمَن يَخْرُجْ مِنۢ بَيْتِهِۦ مُهَاجِرًا إِلَى ٱللَّهِ وَرَسُولِهِۦ ثُمَّ يُدْرِكْهُ ٱلْمَوْتُ فَقَدْ وَقَعَ أَجْرُهُۥ عَلَى ٱللَّهِ وَكَانَ ٱللَّهُ غَفُورًا رَّحِيمًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
رغم
nơi trốn thoát
Một nơi chuyển đến cho phép thoát khỏi sự kiềm chế.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: رغم
Các bổ đề: مراغم
Các dạng: مُرَٰغَمًا
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Vì sao nghĩa này được chọn
Danh từ phái sinh duy nhất là thứ mà người di cư trên con đường của Allah sẽ tìm thấy dồi dào khắp trái đất, được ghép với sự rộng rãi. Đề xuất giữ quan hệ di dời và khuây giảm ấy mà không đưa vào một điểm đến có tên.