أَمْ لَهُمْ نَصِيبٌ مِّنَ ٱلْمُلْكِ فَإِذًا لَّا يُؤْتُونَ ٱلنَّاسَ نَقِيرًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
نقر
điểm đánh
Một hành động đánh chính xác mà dấu vết đánh dấu một điểm cực nhỏ.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4
Các căn từ: نقر
Các bổ đề: نقير · نقر · ناقور
Các dạng: نَقِيرًا · نُقِرَ · نَّاقُورِ
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
وَمَن يَعْمَلْ مِنَ ٱلصَّٰلِحَٰتِ مِن ذَكَرٍ أَوْ أُنثَىٰ وَهُوَ مُؤْمِنٌ فَأُو۟لَٰٓئِكَ يَدْخُلُونَ ٱلْجَنَّةَ وَلَا يُظْلَمُونَ نَقِيرًا
فَإِذَا نُقِرَ فِى ٱلنَّاقُورِ
فَإِذَا نُقِرَ فِى ٱلنَّاقُورِ
Vì sao nghĩa này được chọn
Tất cả bốn lần xuất hiện đã được kiểm tra trên một trang giới hạn. Hai danh từ نَقير xuất hiện dưới sự phủ định hoàn toàn để chỉ một phần hoặc một sự bất công nhỏ đến mức tối thiểu. Động từ bị động và công cụ đi thành cặp ở 74:8 mô tả một cú đánh phát âm dứt khoát. Dấu vết tối thiểu, sự kiện đánh và công cụ bị đánh cùng giữ một lõi nghĩa tác động nhọn duy nhất.