وَقَالَ نِسْوَةٌ فِى ٱلْمَدِينَةِ ٱمْرَأَتُ ٱلْعَزِيزِ تُرَٰوِدُ فَتَىٰهَا عَن نَّفْسِهِۦ قَدْ شَغَفَهَا حُبًّا إِنَّا لَنَرَىٰهَا فِى ضَلَٰلٍ مُّبِينٍ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
نفاذ التعلق إلى باطن الشخص واستيلاؤه عليه
sở hữu sâu sắc
Thâm nhập vào sự gắn bó nội tâm của một người cho đến khi chi phối họ.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: شغف
Các bổ đề: شغف
Các dạng: شَغَفَ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.