هَٰذَانِ خَصْمَانِ ٱخْتَصَمُوا۟ فِى رَبِّهِمْ فَٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ قُطِّعَتْ لَهُمْ ثِيَابٌ مِّن نَّارٍ يُصَبُّ مِن فَوْقِ رُءُوسِهِمُ ٱلْحَمِيمُ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
صبب
đổ xuống
Hướng một dòng chảy đi xuống hoặc lực tập trung vào mục tiêu.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 5
Các căn từ: صبب
Các bổ đề: صب
Các dạng: يُصَبُّ · صُبُّ · صَبَبْ · صَبًّا · صَبَّ
Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.
ثُمَّ صُبُّوا۟ فَوْقَ رَأْسِهِۦ مِنْ عَذَابِ ٱلْحَمِيمِ
أَنَّا صَبَبْنَا ٱلْمَآءَ صَبًّا
أَنَّا صَبَبْنَا ٱلْمَآءَ صَبًّا
فَصَبَّ عَلَيْهِمْ رَبُّكَ سَوْطَ عَذَابٍ