Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

صبب

đổ xuống

Hướng một dòng chảy đi xuống hoặc lực tập trung vào mục tiêu.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 5

Các căn từ: صبب

Các bổ đề: صب

Các dạng: يُصَبُّ · صُبُّ · صَبَبْ · صَبًّا · صَبَّ

Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.

22:19

هَٰذَانِ خَصْمَانِ ٱخْتَصَمُوا۟ فِى رَبِّهِمْ فَٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ قُطِّعَتْ لَهُمْ ثِيَابٌ مِّن نَّارٍ يُصَبُّ مِن فَوْقِ رُءُوسِهِمُ ٱلْحَمِيمُ

44:48

ثُمَّ صُبُّوا۟ فَوْقَ رَأْسِهِۦ مِنْ عَذَابِ ٱلْحَمِيمِ

80:25

أَنَّا صَبَبْنَا ٱلْمَآءَ صَبًّا

80:25

أَنَّا صَبَبْنَا ٱلْمَآءَ صَبًّا

89:13

فَصَبَّ عَلَيْهِمْ رَبُّكَ سَوْطَ عَذَابٍ