Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

سحر

trước bình minh

Danh từ chỉ thời gian đồng hình chỉ khoảng ngay trước bình minh, còn số lượng do hình thái cung cấp.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: سحر

Các bổ đề: سحر

Các dạng: أَسْحَارِ · سَحَرٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

3:17

ٱلصَّٰبِرِينَ وَٱلصَّٰدِقِينَ وَٱلْقَٰنِتِينَ وَٱلْمُنفِقِينَ وَٱلْمُسْتَغْفِرِينَ بِٱلْأَسْحَارِ

51:18

وَبِٱلْأَسْحَارِ هُمْ يَسْتَغْفِرُونَ

54:34

إِنَّآ أَرْسَلْنَا عَلَيْهِمْ حَاصِبًا إِلَّآ ءَالَ لُوطٍ نَّجَّيْنَٰهُم بِسَحَرٍ