Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

برج

cấu trúc nổi bật

Một công trình hoặc cấu tạo có đặc điểm thị giác nhô cao nổi bật.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: برج

Các bổ đề: بروج

Các dạng: بُرُوجًا · بُرُوجٍ · بُرُوجِ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

4:78

أَيْنَمَا تَكُونُوا۟ يُدْرِككُّمُ ٱلْمَوْتُ وَلَوْ كُنتُمْ فِى بُرُوجٍ مُّشَيَّدَةٍ وَإِن تُصِبْهُمْ حَسَنَةٌ يَقُولُوا۟ هَٰذِهِۦ مِنْ عِندِ ٱللَّهِ وَإِن تُصِبْهُمْ سَيِّئَةٌ يَقُولُوا۟ هَٰذِهِۦ مِنْ عِندِكَ قُلْ كُلٌّ مِّنْ عِندِ ٱللَّهِ فَمَالِ هَٰٓؤُلَآءِ ٱلْقَوْمِ لَا يَكَادُونَ يَفْقَهُونَ حَدِيثًا

15:16

وَلَقَدْ جَعَلْنَا فِى ٱلسَّمَآءِ بُرُوجًا وَزَيَّنَّٰهَا لِلنَّٰظِرِينَ

25:61

تَبَارَكَ ٱلَّذِى جَعَلَ فِى ٱلسَّمَآءِ بُرُوجًا وَجَعَلَ فِيهَا سِرَٰجًا وَقَمَرًا مُّنِيرًا

85:1

وَٱلسَّمَآءِ ذَاتِ ٱلْبُرُوجِ

Vì sao nghĩa này được chọn

Danh từ số nhiều xác định các công trình kiên cố cao và những khối nổi bật được đặt trên trời. Form V xác định sự phô bày đồ trang sức dễ thấy, hoặc bị một phân từ phủ nhận, hoặc bị cấm bằng một động từ hữu hạn và danh động từ cùng gốc. Tính nổi bật vật lý và sự cố ý phô bày bản thân giữ cùng một đặc trưng khả kiến trong toàn nhóm từ.