وَمَآ أَفَآءَ ٱللَّهُ عَلَىٰ رَسُولِهِۦ مِنْهُمْ فَمَآ أَوْجَفْتُمْ عَلَيْهِ مِنْ خَيْلٍ وَلَا رِكَابٍ وَلَٰكِنَّ ٱللَّهَ يُسَلِّطُ رُسُلَهُۥ عَلَىٰ مَن يَشَآءُ وَٱللَّهُ عَلَىٰ كُلِّ شَىْءٍ قَدِيرٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
وجف
đập nhanh
Chuyển động trong sự rung động nhanh, mạnh, được đánh dấu bằng những xung thúc đẩy lặp đi lặp lại.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: وجف
Các bổ đề: أوجف · واجفة
Các dạng: أَوْجَفْ · وَاجِفَةٌ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
قُلُوبٌ يَوْمَئِذٍ وَاجِفَةٌ