Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

مصدر يبث الإضاءة إلى ما حوله

vật chiếu sáng rực rỡ

Một nguồn chủ động tỏa ánh sáng ra ngoài và nhờ đó làm cho phạm vi xung quanh trở nên rõ ràng.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: سرج

Các bổ đề: سراج

Các dạng: سِرَاجًا · سِرَٰجًا

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

25:61

تَبَارَكَ ٱلَّذِى جَعَلَ فِى ٱلسَّمَآءِ بُرُوجًا وَجَعَلَ فِيهَا سِرَٰجًا وَقَمَرًا مُّنِيرًا

33:46

وَدَاعِيًا إِلَى ٱللَّهِ بِإِذْنِهِۦ وَسِرَاجًا مُّنِيرًا

71:16

وَجَعَلَ ٱلْقَمَرَ فِيهِنَّ نُورًا وَجَعَلَ ٱلشَّمْسَ سِرَاجًا

78:13

وَجَعَلْنَا سِرَاجًا وَهَّاجًا