فَأَرْسَلْنَا عَلَيْهِمْ رِيحًا صَرْصَرًا فِىٓ أَيَّامٍ نَّحِسَاتٍ لِّنُذِيقَهُمْ عَذَابَ ٱلْخِزْىِ فِى ٱلْحَيَوٰةِ ٱلدُّنْيَا وَلَعَذَابُ ٱلْـَٔاخِرَةِ أَخْزَىٰ وَهُمْ لَا يُنصَرُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
رِيحٌ صَرْصَر
dữ dội
Tính từ mô tả một cơn gió hủy diệt dữ dội và kéo dài.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: صرصر
Các bổ đề: صرصر
Các dạng: صَرْصَرًا · صَرْصَرٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
إِنَّآ أَرْسَلْنَا عَلَيْهِمْ رِيحًا صَرْصَرًا فِى يَوْمِ نَحْسٍ مُّسْتَمِرٍّ
وَأَمَّا عَادٌ فَأُهْلِكُوا۟ بِرِيحٍ صَرْصَرٍ عَاتِيَةٍ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả ba lần xuất hiện trong họ từ đã được rà soát trên một trang có giới hạn; mọi lần xuất hiện đều là đích được đóng băng, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên đã được cô đọng. Tính từ bổ nghĩa cho gió trong mọi đoạn và gắn với sự hủy diệt hoặc hình phạt nhục nhã của Aad; 69:6 còn phối hợp nó với một tính từ chỉ bạo lực áp đảo. Cách và sự hòa hợp kết hợp phù hợp tại chỗ dù đặc trưng giống của bộ phân tích thay đổi. Không ngữ cảnh nội tại Quran nào ủng hộ một đối tượng quy chiếu riêng, dữ liệu cách đọc đã căn chỉnh hay vấn đề chưa giải quyết.