Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

شَهْرُ رَمَضَانَ

Ramadan

Tên riêng này chỉ tháng mà Quran được ban xuống và những người hiện diện phải nhịn chay.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: رمض

Các bổ đề: رمضان

Các dạng: رَمَضَانَ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

2:185

شَهْرُ رَمَضَانَ ٱلَّذِىٓ أُنزِلَ فِيهِ ٱلْقُرْءَانُ هُدًى لِّلنَّاسِ وَبَيِّنَٰتٍ مِّنَ ٱلْهُدَىٰ وَٱلْفُرْقَانِ فَمَن شَهِدَ مِنكُمُ ٱلشَّهْرَ فَلْيَصُمْهُ وَمَن كَانَ مَرِيضًا أَوْ عَلَىٰ سَفَرٍ فَعِدَّةٌ مِّنْ أَيَّامٍ أُخَرَ يُرِيدُ ٱللَّهُ بِكُمُ ٱلْيُسْرَ وَلَا يُرِيدُ بِكُمُ ٱلْعُسْرَ وَلِتُكْمِلُوا۟ ٱلْعِدَّةَ وَلِتُكَبِّرُوا۟ ٱللَّهَ عَلَىٰ مَا هَدَىٰكُمْ وَلَعَلَّكُمْ تَشْكُرُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Lần xuất hiện duy nhất của họ từ đã được xem xét trên một trang có giới hạn; đây là mục tiêu cố định duy nhất, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên rút gọn. Quran 2:185 gọi Ramadan là tháng trong đó Quran được ban xuống, truyền cho những ai có mặt trong tháng ấy phải nhịn chay và quy định những ngày bù cho trường hợp bệnh tật và đi xa. Tên riêng, vị trí sở cách trong cấu trúc شَهْرُ رَمَضَانَ và dấu hiệu cách của danh từ không biến cách đầy đủ kết hợp theo ngữ cảnh cục bộ. Bản thảo giữ nguyên tên riêng và không đưa ra tuyên bố từ nguyên bên ngoài nào. Không có dữ liệu cách đọc đối chiếu, phản ví dụ hay vấn đề chưa giải quyết nào.