يَوْمَ يَقُومُ ٱلرُّوحُ وَٱلْمَلَٰٓئِكَةُ صَفًّا لَّا يَتَكَلَّمُونَ إِلَّا مَنْ أَذِنَ لَهُ ٱلرَّحْمَٰنُ وَقَالَ صَوَابًا
Bảng thuật ngữ Quran · đã chấp nhận
صَوَاب
đạt tới (đúng mục tiêu)
Lời nói đạt đúng đích dưới sự cho phép nói; phần chen ngang gọi tên đích theo ngữ cảnh chứ không phải nghĩa từ vựng thứ hai.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: صوب
Các bổ đề: صواب
Các dạng: صَوَابًا
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả 77 lần xuất hiện trong họ từ được quy về nghĩa vươn tới như một lõi từ vựng nội bộ Quran duy nhất. Các động từ Dạng IV biến tố nghĩa vươn tới theo thì và ngôi; musib và musibah gọi tên điều vươn tới; sayyib là hiện tượng thời tiết vươn tới, được làm rõ là bão trong ngoặc đơn; còn sawab là vươn tới đúng đích. Các danh từ trong ngoặc xác định đối tượng quy chiếu theo ngữ cảnh mà không thay thế nghĩa lõi.