وَقَضَىٰ رَبُّكَ أَلَّا تَعْبُدُوٓا۟ إِلَّآ إِيَّاهُ وَبِٱلْوَٰلِدَيْنِ إِحْسَٰنًا إِمَّا يَبْلُغَنَّ عِندَكَ ٱلْكِبَرَ أَحَدُهُمَآ أَوْ كِلَاهُمَا فَلَا تَقُل لَّهُمَآ أُفٍّ وَلَا تَنْهَرْهُمَا وَقُل لَّهُمَا قَوْلًا كَرِيمًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
نهر
khiển trách
Một tác nhân xua người được nói với đang dễ bị tổn thương đi bằng lời lẽ khắc nghiệt.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: نهر
Các bổ đề: تنهر
Các dạng: تَنْهَرْ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
وَأَمَّا ٱلسَّآئِلَ فَلَا تَنْهَرْ