Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

لجأ

nơi trú ẩn

Một nơi hoặc nguồn che chở mà người ta hướng đến để thoát khỏi nguy hiểm.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: لجأ

Các bổ đề: ملجإ

Các dạng: مَلْجَـًٔا · مَلْجَأَ · مَّلْجَإٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

9:57

لَوْ يَجِدُونَ مَلْجَـًٔا أَوْ مَغَٰرَٰتٍ أَوْ مُدَّخَلًا لَّوَلَّوْا۟ إِلَيْهِ وَهُمْ يَجْمَحُونَ

9:118

وَعَلَى ٱلثَّلَٰثَةِ ٱلَّذِينَ خُلِّفُوا۟ حَتَّىٰٓ إِذَا ضَاقَتْ عَلَيْهِمُ ٱلْأَرْضُ بِمَا رَحُبَتْ وَضَاقَتْ عَلَيْهِمْ أَنفُسُهُمْ وَظَنُّوٓا۟ أَن لَّا مَلْجَأَ مِنَ ٱللَّهِ إِلَّآ إِلَيْهِ ثُمَّ تَابَ عَلَيْهِمْ لِيَتُوبُوٓا۟ إِنَّ ٱللَّهَ هُوَ ٱلتَّوَّابُ ٱلرَّحِيمُ

42:47

ٱسْتَجِيبُوا۟ لِرَبِّكُم مِّن قَبْلِ أَن يَأْتِىَ يَوْمٌ لَّا مَرَدَّ لَهُۥ مِنَ ٱللَّهِ مَا لَكُم مِّن مَّلْجَإٍ يَوْمَئِذٍ وَمَا لَكُم مِّن نَّكِيرٍ