Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

مُعَلَّقَة

sự đình chỉ quan hệ

Một người bị để lại trong sự phụ thuộc ở một mối quan hệ chưa giải quyết, không nhận được cam kết trọn vẹn cũng không được giải thoát dứt khoát.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: علق

Các bổ đề: معلقة

Các dạng: مُعَلَّقَةِ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

4:129

وَلَن تَسْتَطِيعُوٓا۟ أَن تَعْدِلُوا۟ بَيْنَ ٱلنِّسَآءِ وَلَوْ حَرَصْتُمْ فَلَا تَمِيلُوا۟ كُلَّ ٱلْمَيْلِ فَتَذَرُوهَا كَٱلْمُعَلَّقَةِ وَإِن تُصْلِحُوا۟ وَتَتَّقُوا۟ فَإِنَّ ٱللَّهَ كَانَ غَفُورًا رَّحِيمًا

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

giai đoạn phát triển

4:129

وَلَن تَسْتَطِيعُوٓا۟ أَن تَعْدِلُوا۟ بَيْنَ ٱلنِّسَآءِ وَلَوْ حَرَصْتُمْ فَلَا تَمِيلُوا۟ كُلَّ ٱلْمَيْلِ فَتَذَرُوهَا كَٱلْمُعَلَّقَةِ وَإِن تُصْلِحُوا۟ وَتَتَّقُوا۟ فَإِنَّ ٱللَّهَ كَانَ غَفُورًا رَّحِيمًا

Phương án khác: đừng nghiêng hẳn và bỏ người vợ như một giai đoạn phát triển

Cách diễn đạt nghiên cứu: đừng nghiêng hẳn và để nàng trong trạng thái lơ lửng chưa được giải quyết

Phép ví von hôn nhân đòi hỏi một trạng thái phụ thuộc chưa được giải quyết; không có chuỗi tạo dựng con người nào hiện diện.