Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

غبر

còn lại phía sau

Một người bị bỏ lại khi những người khác được đưa đến nơi an toàn.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 7

Các căn từ: غبر

Các bổ đề: غابر

Các dạng: غَٰبِرِينَ

Ví dụ về lần xuất hiện (7 trên 7)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 7.

7:83

فَأَنجَيْنَٰهُ وَأَهْلَهُۥٓ إِلَّا ٱمْرَأَتَهُۥ كَانَتْ مِنَ ٱلْغَٰبِرِينَ

15:60

إِلَّا ٱمْرَأَتَهُۥ قَدَّرْنَآ إِنَّهَا لَمِنَ ٱلْغَٰبِرِينَ

26:171

إِلَّا عَجُوزًا فِى ٱلْغَٰبِرِينَ

27:57

فَأَنجَيْنَٰهُ وَأَهْلَهُۥٓ إِلَّا ٱمْرَأَتَهُۥ قَدَّرْنَٰهَا مِنَ ٱلْغَٰبِرِينَ

29:32

قَالَ إِنَّ فِيهَا لُوطًا قَالُوا۟ نَحْنُ أَعْلَمُ بِمَن فِيهَا لَنُنَجِّيَنَّهُۥ وَأَهْلَهُۥٓ إِلَّا ٱمْرَأَتَهُۥ كَانَتْ مِنَ ٱلْغَٰبِرِينَ

29:33

وَلَمَّآ أَن جَآءَتْ رُسُلُنَا لُوطًا سِىٓءَ بِهِمْ وَضَاقَ بِهِمْ ذَرْعًا وَقَالُوا۟ لَا تَخَفْ وَلَا تَحْزَنْ إِنَّا مُنَجُّوكَ وَأَهْلَكَ إِلَّا ٱمْرَأَتَكَ كَانَتْ مِنَ ٱلْغَٰبِرِينَ

37:135

إِلَّا عَجُوزًا فِى ٱلْغَٰبِرِينَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Phân từ chủ động nhất quán đặt vợ của Lot vào số những người bị bỏ lại khi gia đình ông được giải cứu. Danh từ غَبَرَة gọi tên bụi nằm trên các gương mặt vào Ngày ấy. Một người còn lại và cặn bụi lắng đọng bảo toàn cùng quan hệ còn lại sau khi loại bỏ trong lĩnh vực hữu sinh và vật chất.