Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

كَاشِف

người loại bỏ

Phân từ chủ động chỉ một tác nhân làm lộ ra và qua đó loại bỏ một tổn hại hoặc hình phạt được nêu tên.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: كشف

Các bổ đề: كاشف · كاشفة

Các dạng: كَاشِفَ · كَٰشِفَٰتُ · كَاشِفُوا۟

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

6:17

وَإِن يَمْسَسْكَ ٱللَّهُ بِضُرٍّ فَلَا كَاشِفَ لَهُۥٓ إِلَّا هُوَ وَإِن يَمْسَسْكَ بِخَيْرٍ فَهُوَ عَلَىٰ كُلِّ شَىْءٍ قَدِيرٌ

10:107

وَإِن يَمْسَسْكَ ٱللَّهُ بِضُرٍّ فَلَا كَاشِفَ لَهُۥٓ إِلَّا هُوَ وَإِن يُرِدْكَ بِخَيْرٍ فَلَا رَآدَّ لِفَضْلِهِۦ يُصِيبُ بِهِۦ مَن يَشَآءُ مِنْ عِبَادِهِۦ وَهُوَ ٱلْغَفُورُ ٱلرَّحِيمُ

39:38

وَلَئِن سَأَلْتَهُم مَّنْ خَلَقَ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضَ لَيَقُولُنَّ ٱللَّهُ قُلْ أَفَرَءَيْتُم مَّا تَدْعُونَ مِن دُونِ ٱللَّهِ إِنْ أَرَادَنِىَ ٱللَّهُ بِضُرٍّ هَلْ هُنَّ كَٰشِفَٰتُ ضُرِّهِۦٓ أَوْ أَرَادَنِى بِرَحْمَةٍ هَلْ هُنَّ مُمْسِكَٰتُ رَحْمَتِهِۦ قُلْ حَسْبِىَ ٱللَّهُ عَلَيْهِ يَتَوَكَّلُ ٱلْمُتَوَكِّلُونَ

44:15

إِنَّا كَاشِفُوا۟ ٱلْعَذَابِ قَلِيلًا إِنَّكُمْ عَآئِدُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Toàn bộ 20 lần xuất hiện trong họ từ đã được khảo sát trên một trang có giới hạn; tất cả đều là đối tượng đích đã đóng băng, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên đã cô đọng. Dạng I duy trì một lõi vén mở duy nhất: khi điều hại, cảnh khốn khó, hình phạt hoặc điều dữ làm tân ngữ, việc loại bỏ lực che phủ làm giảm nỗi khổ; với chân hoặc một tấm màn, vật được phơi lộ vẫn mang tính cụ thể hoặc được đặt trong khung thị giác. Danh động từ cấu thành cùng hành động ấy, thể bị động trình bày điều trở nên phơi lộ, còn các phân từ chủ động chỉ một tác nhân vén mở. Quran 53:58 áp dụng phân từ giống cái cho biến cố sắp xảy ra, với Thượng Đế là Đấng làm nó hiển lộ. Không còn vấn đề phụ thuộc cách tụng đọc, xung đột hay vấn đề chưa giải quyết nào.