حَتَّىٰٓ إِذَا بَلَغَ بَيْنَ ٱلسَّدَّيْنِ وَجَدَ مِن دُونِهِمَا قَوْمًا لَّا يَكَادُونَ يَفْقَهُونَ قَوْلًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
سَدّ
vật cản niêm kín lộ trình
Một thực thể xen giữa trải dọc tuyến đường giữa hai phía và ngăn sự đi qua hoặc tri giác xuyên qua nó.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 4
Các căn từ: سدد
Các bổ đề: سد
Các dạng: سَدًّا · سَّدَّيْنِ
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
قَالُوا۟ يَٰذَا ٱلْقَرْنَيْنِ إِنَّ يَأْجُوجَ وَمَأْجُوجَ مُفْسِدُونَ فِى ٱلْأَرْضِ فَهَلْ نَجْعَلُ لَكَ خَرْجًا عَلَىٰٓ أَن تَجْعَلَ بَيْنَنَا وَبَيْنَهُمْ سَدًّا
وَجَعَلْنَا مِنۢ بَيْنِ أَيْدِيهِمْ سَدًّا وَمِنْ خَلْفِهِمْ سَدًّا فَأَغْشَيْنَٰهُمْ فَهُمْ لَا يُبْصِرُونَ
وَجَعَلْنَا مِنۢ بَيْنِ أَيْدِيهِمْ سَدًّا وَمِنْ خَلْفِهِمْ سَدًّا فَأَغْشَيْنَٰهُمْ فَهُمْ لَا يُبْصِرُونَ
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
sự mở
18:94
قَالُوا۟ يَٰذَا ٱلْقَرْنَيْنِ إِنَّ يَأْجُوجَ وَمَأْجُوجَ مُفْسِدُونَ فِى ٱلْأَرْضِ فَهَلْ نَجْعَلُ لَكَ خَرْجًا عَلَىٰٓ أَن تَجْعَلَ بَيْنَنَا وَبَيْنَهُمْ سَدًّا
Phương án khác: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 576.
Cách diễn đạt nghiên cứu: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 501.
Thực thể được yêu cầu phải ngăn cách cộng đồng với các nhóm gây hư hoại; một lối mở sẽ đảo ngược quan hệ tiếp cận đó.
phẩm chất lời nói lành mạnh
36:9
وَجَعَلْنَا مِنۢ بَيْنِ أَيْدِيهِمْ سَدًّا وَمِنْ خَلْفِهِمْ سَدًّا فَأَغْشَيْنَٰهُمْ فَهُمْ لَا يُبْصِرُونَ
Phương án khác: Chúng Ta đặt lời nói lành mạnh phía trước và phía sau họ, nên họ không thấy
Cách diễn đạt nghiên cứu: Chúng Ta đặt một rào chắn trước mặt họ và một rào chắn sau lưng họ, nên họ không thấy
Các danh từ chỉ phía trước và phía sau là những thực thể xen giữa mà kết quả được nêu là thị giác bị chặn, chứ không phải phẩm chất của lời nói.