وَٱضْرِبْ لَهُم مَّثَلَ ٱلْحَيَوٰةِ ٱلدُّنْيَا كَمَآءٍ أَنزَلْنَٰهُ مِنَ ٱلسَّمَآءِ فَٱخْتَلَطَ بِهِۦ نَبَاتُ ٱلْأَرْضِ فَأَصْبَحَ هَشِيمًا تَذْرُوهُ ٱلرِّيَٰحُ وَكَانَ ٱللَّهُ عَلَىٰ كُلِّ شَىْءٍ مُّقْتَدِرًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
ذرو
phân tán khắp nơi
Mang vật liệu rời ra ngoài để nó trở nên phân tán.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: ذرو
Các bổ đề: تذرو · ذارية · ذرو
Các dạng: تَذْرُو · ذَّٰرِيَٰتِ · ذَرْوًا
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
وَٱلذَّٰرِيَٰتِ ذَرْوًا
وَٱلذَّٰرِيَٰتِ ذَرْوًا