Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

ذرو

phân tán khắp nơi

Mang vật liệu rời ra ngoài để nó trở nên phân tán.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: ذرو

Các bổ đề: تذرو · ذارية · ذرو

Các dạng: تَذْرُو · ذَّٰرِيَٰتِ · ذَرْوًا

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

18:45

وَٱضْرِبْ لَهُم مَّثَلَ ٱلْحَيَوٰةِ ٱلدُّنْيَا كَمَآءٍ أَنزَلْنَٰهُ مِنَ ٱلسَّمَآءِ فَٱخْتَلَطَ بِهِۦ نَبَاتُ ٱلْأَرْضِ فَأَصْبَحَ هَشِيمًا تَذْرُوهُ ٱلرِّيَٰحُ وَكَانَ ٱللَّهُ عَلَىٰ كُلِّ شَىْءٍ مُّقْتَدِرًا

51:1

وَٱلذَّٰرِيَٰتِ ذَرْوًا

51:1

وَٱلذَّٰرِيَٰتِ ذَرْوًا