وَقَدِمْنَآ إِلَىٰ مَا عَمِلُوا۟ مِنْ عَمَلٍ فَجَعَلْنَٰهُ هَبَآءً مَّنثُورًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
نثر
phân tán ra
Phân tán các hạt hoặc vật thể trước đó tụ lại ra một phạm vi rộng hơn mà không có sự kết dính theo trật tự.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: نثر
Các bổ đề: منثور · انتثرت
Các dạng: مَّنثُورًا · ٱنتَثَرَتْ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
وَيَطُوفُ عَلَيْهِمْ وِلْدَٰنٌ مُّخَلَّدُونَ إِذَا رَأَيْتَهُمْ حَسِبْتَهُمْ لُؤْلُؤًا مَّنثُورًا
وَإِذَا ٱلْكَوَاكِبُ ٱنتَثَرَتْ