Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

جلس

chỗ ngồi các nơi

Những nơi mọi người ngồi cùng nhau trong một cuộc tụ họp.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: جلس

Các bổ đề: مجالس

Các dạng: مَجَٰلِسِ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

58:11

يَٰٓأَيُّهَا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوٓا۟ إِذَا قِيلَ لَكُمْ تَفَسَّحُوا۟ فِى ٱلْمَجَٰلِسِ فَٱفْسَحُوا۟ يَفْسَحِ ٱللَّهُ لَكُمْ وَإِذَا قِيلَ ٱنشُزُوا۟ فَٱنشُزُوا۟ يَرْفَعِ ٱللَّهُ ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ مِنكُمْ وَٱلَّذِينَ أُوتُوا۟ ٱلْعِلْمَ دَرَجَٰتٍ وَٱللَّهُ بِمَا تَعْمَلُونَ خَبِيرٌ

Vì sao nghĩa này được chọn

Lần xuất hiện duy nhất là một danh từ chỉ nơi chốn số nhiều chịu sự chi phối của mệnh lệnh nhường chỗ trong đó. Mệnh lệnh đứng dậy theo sau xác nhận một ngữ cảnh ngồi có tổ chức, vì vậy giá trị chỉ nơi phái sinh được thể hiện theo lối cấu tạo.