يُخَٰدِعُونَ ٱللَّهَ وَٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَمَا يَخْدَعُونَ إِلَّآ أَنفُسَهُمْ وَمَا يَشْعُرُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · đã chấp nhận
يُخَادِع
tìm cách lừa dối
Dạng III خادع: tìm cách lừa dối.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: خدع
Các bổ đề: يخادع
Các dạng: يُخَٰدِعُ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
إِنَّ ٱلْمُنَٰفِقِينَ يُخَٰدِعُونَ ٱللَّهَ وَهُوَ خَٰدِعُهُمْ وَإِذَا قَامُوٓا۟ إِلَى ٱلصَّلَوٰةِ قَامُوا۟ كُسَالَىٰ يُرَآءُونَ ٱلنَّاسَ وَلَا يَذْكُرُونَ ٱللَّهَ إِلَّا قَلِيلًا
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
lừa dối
2:9
يُخَٰدِعُونَ ٱللَّهَ وَٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَمَا يَخْدَعُونَ إِلَّآ أَنفُسَهُمْ وَمَا يَشْعُرُونَ
Phương án khác: Họ lừa dối Thượng Đế và những người tin.
Cách diễn đạt nghiên cứu: Chúng tìm cách lừa dối Thượng Đế và những người có đức tin.
Cách đọc dạng III mang nghĩa lừa dối được toan tính/thực hiện. Mệnh đề tiếp theo nói sự lừa dối không rơi lên ai ngoài chính họ, nên “tìm cách lừa dối” giữ cho nỗ lực thất bại được hiển thị.