Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

زَلْزَلَ

lay cho mất ổn định

Lắc liên tục cho đến khi sự ổn định bị phá vỡ.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 6

Các căn từ: زلزل

Các bổ đề: زلزل · زلزال · زلزلة

Các dạng: زُلْزِلُ · زَلْزَلَةَ · زِلْزَالًا · زُلْزِلَتِ · زِلْزَالَ

Ví dụ về lần xuất hiện (6 trên 6)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 6.

2:214

أَمْ حَسِبْتُمْ أَن تَدْخُلُوا۟ ٱلْجَنَّةَ وَلَمَّا يَأْتِكُم مَّثَلُ ٱلَّذِينَ خَلَوْا۟ مِن قَبْلِكُم مَّسَّتْهُمُ ٱلْبَأْسَآءُ وَٱلضَّرَّآءُ وَزُلْزِلُوا۟ حَتَّىٰ يَقُولَ ٱلرَّسُولُ وَٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ مَعَهُۥ مَتَىٰ نَصْرُ ٱللَّهِ أَلَآ إِنَّ نَصْرَ ٱللَّهِ قَرِيبٌ

22:1

يَٰٓأَيُّهَا ٱلنَّاسُ ٱتَّقُوا۟ رَبَّكُمْ إِنَّ زَلْزَلَةَ ٱلسَّاعَةِ شَىْءٌ عَظِيمٌ

33:11

هُنَالِكَ ٱبْتُلِىَ ٱلْمُؤْمِنُونَ وَزُلْزِلُوا۟ زِلْزَالًا شَدِيدًا

33:11

هُنَالِكَ ٱبْتُلِىَ ٱلْمُؤْمِنُونَ وَزُلْزِلُوا۟ زِلْزَالًا شَدِيدًا

99:1

إِذَا زُلْزِلَتِ ٱلْأَرْضُ زِلْزَالَهَا

99:1

إِذَا زُلْزِلَتِ ٱلْأَرْضُ زِلْزَالَهَا