Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

صحف

tờ

Một bề mặt rộng và phẳng được làm để mang nội dung bày trên đó.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 9

Các căn từ: صحف

Các bổ đề: صحف · صحاف

Các dạng: صُّحُفِ · صُحُفِ · صُحُفًا · صِحَافٍ · صُحُفٍ · صُّحُفُ

Ví dụ về lần xuất hiện (9 trên 9)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 9.

20:133

وَقَالُوا۟ لَوْلَا يَأْتِينَا بِـَٔايَةٍ مِّن رَّبِّهِۦٓ أَوَلَمْ تَأْتِهِم بَيِّنَةُ مَا فِى ٱلصُّحُفِ ٱلْأُولَىٰ

43:71

يُطَافُ عَلَيْهِم بِصِحَافٍ مِّن ذَهَبٍ وَأَكْوَابٍ وَفِيهَا مَا تَشْتَهِيهِ ٱلْأَنفُسُ وَتَلَذُّ ٱلْأَعْيُنُ وَأَنتُمْ فِيهَا خَٰلِدُونَ

53:36

أَمْ لَمْ يُنَبَّأْ بِمَا فِى صُحُفِ مُوسَىٰ

74:52

بَلْ يُرِيدُ كُلُّ ٱمْرِئٍ مِّنْهُمْ أَن يُؤْتَىٰ صُحُفًا مُّنَشَّرَةً

80:13

فِى صُحُفٍ مُّكَرَّمَةٍ

81:10

وَإِذَا ٱلصُّحُفُ نُشِرَتْ

87:18

إِنَّ هَٰذَا لَفِى ٱلصُّحُفِ ٱلْأُولَىٰ

87:19

صُحُفِ إِبْرَٰهِيمَ وَمُوسَىٰ

98:2

رَسُولٌ مِّنَ ٱللَّهِ يَتْلُوا۟ صُحُفًا مُّطَهَّرَةً