وَقَالُوا۟ لَوْلَا يَأْتِينَا بِـَٔايَةٍ مِّن رَّبِّهِۦٓ أَوَلَمْ تَأْتِهِم بَيِّنَةُ مَا فِى ٱلصُّحُفِ ٱلْأُولَىٰ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
صحف
tờ
Một bề mặt rộng và phẳng được làm để mang nội dung bày trên đó.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 9
Các căn từ: صحف
Các bổ đề: صحف · صحاف
Các dạng: صُّحُفِ · صُحُفِ · صُحُفًا · صِحَافٍ · صُحُفٍ · صُّحُفُ
Ví dụ về lần xuất hiện (9 trên 9)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 9.
يُطَافُ عَلَيْهِم بِصِحَافٍ مِّن ذَهَبٍ وَأَكْوَابٍ وَفِيهَا مَا تَشْتَهِيهِ ٱلْأَنفُسُ وَتَلَذُّ ٱلْأَعْيُنُ وَأَنتُمْ فِيهَا خَٰلِدُونَ
أَمْ لَمْ يُنَبَّأْ بِمَا فِى صُحُفِ مُوسَىٰ
بَلْ يُرِيدُ كُلُّ ٱمْرِئٍ مِّنْهُمْ أَن يُؤْتَىٰ صُحُفًا مُّنَشَّرَةً
فِى صُحُفٍ مُّكَرَّمَةٍ
وَإِذَا ٱلصُّحُفُ نُشِرَتْ
إِنَّ هَٰذَا لَفِى ٱلصُّحُفِ ٱلْأُولَىٰ
صُحُفِ إِبْرَٰهِيمَ وَمُوسَىٰ
رَسُولٌ مِّنَ ٱللَّهِ يَتْلُوا۟ صُحُفًا مُّطَهَّرَةً