فَإِن كَذَّبُوكَ فَقَدْ كُذِّبَ رُسُلٌ مِّن قَبْلِكَ جَآءُو بِٱلْبَيِّنَٰتِ وَٱلزُّبُرِ وَٱلْكِتَٰبِ ٱلْمُنِيرِ
Bảng thuật ngữ Quran · đã chấp nhận
زُبُر / زُبَر
các tờ
Các phần giống tờ hoặc các tờ: tờ có chữ viết trong ngữ cảnh mặc khải/ghi chép, và tờ hay mảnh vật liệu trong 18:96.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 8
Các căn từ: زبر
Các bổ đề: زبر
Các dạng: زُّبُرِ · زُبَرَ · زُبُرًا · زُبُرِ
Ví dụ về lần xuất hiện (8 trên 8)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 8.
بِٱلْبَيِّنَٰتِ وَٱلزُّبُرِ وَأَنزَلْنَآ إِلَيْكَ ٱلذِّكْرَ لِتُبَيِّنَ لِلنَّاسِ مَا نُزِّلَ إِلَيْهِمْ وَلَعَلَّهُمْ يَتَفَكَّرُونَ
ءَاتُونِى زُبَرَ ٱلْحَدِيدِ حَتَّىٰٓ إِذَا سَاوَىٰ بَيْنَ ٱلصَّدَفَيْنِ قَالَ ٱنفُخُوا۟ حَتَّىٰٓ إِذَا جَعَلَهُۥ نَارًا قَالَ ءَاتُونِىٓ أُفْرِغْ عَلَيْهِ قِطْرًا
فَتَقَطَّعُوٓا۟ أَمْرَهُم بَيْنَهُمْ زُبُرًا كُلُّ حِزْبٍۭ بِمَا لَدَيْهِمْ فَرِحُونَ
وَإِنَّهُۥ لَفِى زُبُرِ ٱلْأَوَّلِينَ
وَإِن يُكَذِّبُوكَ فَقَدْ كَذَّبَ ٱلَّذِينَ مِن قَبْلِهِمْ جَآءَتْهُمْ رُسُلُهُم بِٱلْبَيِّنَٰتِ وَبِٱلزُّبُرِ وَبِٱلْكِتَٰبِ ٱلْمُنِيرِ
أَكُفَّارُكُمْ خَيْرٌ مِّنْ أُو۟لَٰٓئِكُمْ أَمْ لَكُم بَرَآءَةٌ فِى ٱلزُّبُرِ
وَكُلُّ شَىْءٍ فَعَلُوهُ فِى ٱلزُّبُرِ
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
Thánh Vịnh
18:96
ءَاتُونِى زُبَرَ ٱلْحَدِيدِ حَتَّىٰٓ إِذَا سَاوَىٰ بَيْنَ ٱلصَّدَفَيْنِ قَالَ ٱنفُخُوا۟ حَتَّىٰٓ إِذَا جَعَلَهُۥ نَارًا قَالَ ءَاتُونِىٓ أُفْرِغْ عَلَيْهِ قِطْرًا
Phương án khác: Hãy mang cho ta các Thánh thi bằng sắt.
Cách diễn đạt nghiên cứu: Hãy mang cho ta những tấm sắt.
Vật được yêu cầu là các đoạn sắt vật chất dùng trong xây dựng. “Các Thánh Vịnh” không thể đảm nhiệm chức năng đó; “các tấm” giữ nghĩa tấm/đoạn cũng giải thích các ngữ cảnh زبر được viết.