Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

سحل

bờ

Bờ là rìa đất liền nơi một khối nước lắng đọng những gì nó mang theo.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: سحل

Các bổ đề: ساحل

Các dạng: سَّاحِلِ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

20:39

أَنِ ٱقْذِفِيهِ فِى ٱلتَّابُوتِ فَٱقْذِفِيهِ فِى ٱلْيَمِّ فَلْيُلْقِهِ ٱلْيَمُّ بِٱلسَّاحِلِ يَأْخُذْهُ عَدُوٌّ لِّى وَعَدُوٌّ لَّهُۥ وَأَلْقَيْتُ عَلَيْكَ مَحَبَّةً مِّنِّى وَلِتُصْنَعَ عَلَىٰ عَيْنِىٓ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

nước

20:39

أَنِ ٱقْذِفِيهِ فِى ٱلتَّابُوتِ فَٱقْذِفِيهِ فِى ٱلْيَمِّ فَلْيُلْقِهِ ٱلْيَمُّ بِٱلسَّاحِلِ يَأْخُذْهُ عَدُوٌّ لِّى وَعَدُوٌّ لَّهُۥ وَأَلْقَيْتُ عَلَيْكَ مَحَبَّةً مِّنِّى وَلِتُصْنَعَ عَلَىٰ عَيْنِىٓ

Phương án khác: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 516.

Cách diễn đạt nghiên cứu: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 663.

Mệnh đề phân biệt nước vận chuyển với điểm cuối trên đất liền, nơi một người lấy lại chiếc rương.