فَقَالَ إِنِّى سَقِيمٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
سقم
ốm
Chịu tình trạng bệnh tật hoặc thân thể yếu.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: سقم
Các bổ đề: سقيم
Các dạng: سَقِيمٌ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
فَنَبَذْنَٰهُ بِٱلْعَرَآءِ وَهُوَ سَقِيمٌ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả hai lần xuất hiện của tính từ đều biểu thị cùng một trạng thái cơ thể. Abraham nói mình ở trạng thái ấy trước khi dân ông quay đi, còn Jonah bị ném lên vùng đất trống khi đang ở trạng thái đó. Hiện vật không suy diễn động cơ hay chẩn đoán ngoài các lời Quran.