Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

سَادِسُهُمْ

thứ sáu

Số thứ tự biểu thị thành viên thứ sáu được đếm cùng một nhóm năm thành viên hiện có.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: سدس

Các bổ đề: سادس

Các dạng: سَادِسُ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

18:22

سَيَقُولُونَ ثَلَٰثَةٌ رَّابِعُهُمْ كَلْبُهُمْ وَيَقُولُونَ خَمْسَةٌ سَادِسُهُمْ كَلْبُهُمْ رَجْمًۢا بِٱلْغَيْبِ وَيَقُولُونَ سَبْعَةٌ وَثَامِنُهُمْ كَلْبُهُمْ قُل رَّبِّىٓ أَعْلَمُ بِعِدَّتِهِم مَّا يَعْلَمُهُمْ إِلَّا قَلِيلٌ فَلَا تُمَارِ فِيهِمْ إِلَّا مِرَآءً ظَٰهِرًا وَلَا تَسْتَفْتِ فِيهِم مِّنْهُمْ أَحَدًا

58:7

أَلَمْ تَرَ أَنَّ ٱللَّهَ يَعْلَمُ مَا فِى ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَمَا فِى ٱلْأَرْضِ مَا يَكُونُ مِن نَّجْوَىٰ ثَلَٰثَةٍ إِلَّا هُوَ رَابِعُهُمْ وَلَا خَمْسَةٍ إِلَّا هُوَ سَادِسُهُمْ وَلَآ أَدْنَىٰ مِن ذَٰلِكَ وَلَآ أَكْثَرَ إِلَّا هُوَ مَعَهُمْ أَيْنَ مَا كَانُوا۟ ثُمَّ يُنَبِّئُهُم بِمَا عَمِلُوا۟ يَوْمَ ٱلْقِيَٰمَةِ إِنَّ ٱللَّهَ بِكُلِّ شَىْءٍ عَلِيمٌ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả năm lần xuất hiện trong họ từ đã được xem xét trên một trang có giới hạn; mỗi lần xuất hiện đều là một mục tiêu cố định, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên đã rút gọn. Ba danh từ سُدُس chỉ một phần thừa kế bằng một trong sáu phần bằng nhau. Hai số thứ tự سَادِس chỉ thành viên mà sự hiện diện của người đó biến một nhóm năm đã nêu thành sáu. Dạng xác định, cách, hậu tố sở hữu, phép phái sinh phân số, phép phái sinh số thứ tự và cú pháp pháp lý hoặc cú pháp nhóm tại chỗ kết hợp theo hình thái. Phân số và số thứ tự là các dạng cấu tạo thông thường từ số sáu, không phải một xung đột từ vựng chính xác trong nội bộ Quran. Không còn dữ liệu kết quả cách đọc đối chiếu hay vấn đề chưa giải quyết nào.