رَفَعَ سَمْكَهَا فَسَوَّىٰهَا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
سمك
bầu trời độ cao
Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 533.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: سمك
Các bổ đề: سمك
Các dạng: سَمْكَ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Vì sao nghĩa này được chọn
Đích duy nhất là bổ ngữ đối cách của رَفَعَ, có bầu trời làm chủ sở hữu. Lời đứng trước rằng Allah đã dựng bầu trời và lời theo sau rằng Ngài làm nó cân xứng xác định đích là phần kết cấu vươn cao của bầu trời.