فَأَوْحَيْنَآ إِلَىٰ مُوسَىٰٓ أَنِ ٱضْرِب بِّعَصَاكَ ٱلْبَحْرَ فَٱنفَلَقَ فَكَانَ كُلُّ فِرْقٍ كَٱلطَّوْدِ ٱلْعَظِيمِ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
ٱنفَلَقَ
tách mở
Động từ Dạng VII trình bày biển như đang chịu sự chia tách thành các khối riêng biệt.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: فلق
Các bổ đề: انفلق
Các dạng: ٱنفَلَقَ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Vì sao nghĩa này được chọn
Toàn bộ bốn lần xuất hiện trong họ từ đã được khảo sát trên một trang có giới hạn; mỗi lần xuất hiện đều là một đối tượng đích đã đóng băng, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên đã cô đọng. Phân từ chủ động Dạng I trình bày Thượng Đế là Đấng tách hạt giống và hạt cứng, đồng thời làm rạng đông xuất hiện; dạng hoàn thành Dạng VII trình bày biển bị tách ra; danh từ xác định gọi tên rạng đông, sự xuất hiện được ghép rõ ràng với chính phân từ chủ động ấy trong 6:96. Tác nhân, thể khởi phát, thì và kết quả danh từ được cấu thành về hình thái và theo ngữ cảnh. Chất liệu bị chia tách thay đổi, nhưng không lần xuất hiện nào mâu thuẫn với lõi chung là mở ra bằng sự phân chia. Không còn dữ liệu dị bản đọc đối chiếu hay vấn đề chưa giải quyết nào.