فَلَمَّا جَآءَ أَمْرُنَا جَعَلْنَا عَٰلِيَهَا سَافِلَهَا وَأَمْطَرْنَا عَلَيْهَا حِجَارَةً مِّن سِجِّيلٍ مَّنضُودٍ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
نضد
xếp chồng
Sắp xếp nhiều thứ sát nhau, thứ này trên thứ kia, thành một khối dày đặc có trật tự.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: نضد
Các bổ đề: منضود · نضيد
Các dạng: مَّنضُودٍ · نَّضِيدٌ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
وَٱلنَّخْلَ بَاسِقَٰتٍ لَّهَا طَلْعٌ نَّضِيدٌ
وَطَلْحٍ مَّنضُودٍ