Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

نضد

xếp chồng

Sắp xếp nhiều thứ sát nhau, thứ này trên thứ kia, thành một khối dày đặc có trật tự.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: نضد

Các bổ đề: منضود · نضيد

Các dạng: مَّنضُودٍ · نَّضِيدٌ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

11:82

فَلَمَّا جَآءَ أَمْرُنَا جَعَلْنَا عَٰلِيَهَا سَافِلَهَا وَأَمْطَرْنَا عَلَيْهَا حِجَارَةً مِّن سِجِّيلٍ مَّنضُودٍ

50:10

وَٱلنَّخْلَ بَاسِقَٰتٍ لَّهَا طَلْعٌ نَّضِيدٌ

56:29

وَطَلْحٍ مَّنضُودٍ