إِذْ عُرِضَ عَلَيْهِ بِٱلْعَشِىِّ ٱلصَّٰفِنَٰتُ ٱلْجِيَادُ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
صَفَنَ
đứng sẵn thế
Đứng sẵn là giữ một tư thế bất động, sẵn sàng.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: صفن
Các bổ đề: صافنة
Các dạng: صَّٰفِنَٰتُ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.