Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

سَرَقَ

trộm

Dạng I trình bày một người là lấy tài sản mà không có quyền hoặc sự cho phép.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: سرق

Các bổ đề: سرق

Các dạng: يَسْرِقْ · سَرَقَ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

12:77

قَالُوٓا۟ إِن يَسْرِقْ فَقَدْ سَرَقَ أَخٌ لَّهُۥ مِن قَبْلُ فَأَسَرَّهَا يُوسُفُ فِى نَفْسِهِۦ وَلَمْ يُبْدِهَا لَهُمْ قَالَ أَنتُمْ شَرٌّ مَّكَانًا وَٱللَّهُ أَعْلَمُ بِمَا تَصِفُونَ

12:77

قَالُوٓا۟ إِن يَسْرِقْ فَقَدْ سَرَقَ أَخٌ لَّهُۥ مِن قَبْلُ فَأَسَرَّهَا يُوسُفُ فِى نَفْسِهِۦ وَلَمْ يُبْدِهَا لَهُمْ قَالَ أَنتُمْ شَرٌّ مَّكَانًا وَٱللَّهُ أَعْلَمُ بِمَا تَصِفُونَ

12:81

ٱرْجِعُوٓا۟ إِلَىٰٓ أَبِيكُمْ فَقُولُوا۟ يَٰٓأَبَانَآ إِنَّ ٱبْنَكَ سَرَقَ وَمَا شَهِدْنَآ إِلَّا بِمَا عَلِمْنَا وَمَا كُنَّا لِلْغَيْبِ حَٰفِظِينَ

60:12

يَٰٓأَيُّهَا ٱلنَّبِىُّ إِذَا جَآءَكَ ٱلْمُؤْمِنَٰتُ يُبَايِعْنَكَ عَلَىٰٓ أَن لَّا يُشْرِكْنَ بِٱللَّهِ شَيْـًٔا وَلَا يَسْرِقْنَ وَلَا يَزْنِينَ وَلَا يَقْتُلْنَ أَوْلَٰدَهُنَّ وَلَا يَأْتِينَ بِبُهْتَٰنٍ يَفْتَرِينَهُۥ بَيْنَ أَيْدِيهِنَّ وَأَرْجُلِهِنَّ وَلَا يَعْصِينَكَ فِى مَعْرُوفٍ فَبَايِعْهُنَّ وَٱسْتَغْفِرْ لَهُنَّ ٱللَّهَ إِنَّ ٱللَّهَ غَفُورٌ رَّحِيمٌ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả chín lần xuất hiện của họ từ đã được xem xét trên một trang có giới hạn; tất cả đều là mục tiêu cố định, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên rút gọn. Bốn động từ Dạng I mô tả hoặc cấm trộm cắp, bốn phân từ chủ động chỉ những kẻ bị cáo buộc hoặc được luật pháp xử lý như kẻ trộm, và một động từ Dạng VIII lấy việc nghe làm đối tượng một cách lén lút. Quran 12:70-81 cung cấp một trình thuật trộm cắp nội tại kéo dài, còn 15:18 duy trì cùng lõi lấy trái phép với việc nghe làm tân ngữ. Thể, thức, ngôi, giống, số, cách và phủ định kết hợp theo ngữ cảnh cục bộ. Không còn vấn đề nhạy với cách tụng đọc, xung đột hay chưa giải quyết nào.