Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

قرع

tai họa giáng đánh

Một tai họa giáng xuống con người với cú sốc áp đảo.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 5

Các căn từ: قرع

Các bổ đề: قارعة

Các dạng: قَارِعَةُ · قَارِعَةٌ · قَارِعَةِ

Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.

13:31

وَلَوْ أَنَّ قُرْءَانًا سُيِّرَتْ بِهِ ٱلْجِبَالُ أَوْ قُطِّعَتْ بِهِ ٱلْأَرْضُ أَوْ كُلِّمَ بِهِ ٱلْمَوْتَىٰ بَل لِّلَّهِ ٱلْأَمْرُ جَمِيعًا أَفَلَمْ يَا۟يْـَٔسِ ٱلَّذِينَ ءَامَنُوٓا۟ أَن لَّوْ يَشَآءُ ٱللَّهُ لَهَدَى ٱلنَّاسَ جَمِيعًا وَلَا يَزَالُ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ تُصِيبُهُم بِمَا صَنَعُوا۟ قَارِعَةٌ أَوْ تَحُلُّ قَرِيبًا مِّن دَارِهِمْ حَتَّىٰ يَأْتِىَ وَعْدُ ٱللَّهِ إِنَّ ٱللَّهَ لَا يُخْلِفُ ٱلْمِيعَادَ

69:4

كَذَّبَتْ ثَمُودُ وَعَادٌۢ بِٱلْقَارِعَةِ

101:1

ٱلْقَارِعَةُ

101:2

مَا ٱلْقَارِعَةُ

101:3

وَمَآ أَدْرَىٰكَ مَا ٱلْقَارِعَةُ

Vì sao nghĩa này được chọn

Lần xuất hiện bất định gọi tên một tai họa liên tục giáng xuống những kẻ từ chối, còn bốn lần xuất hiện xác định chỉ sự kiện cánh chung áp đảo. Phần tiếp nối ngay sau đó của surah 101 mô tả con người tản mác và núi non bung rời, củng cố một lõi nghĩa duy nhất về sự kiện giáng đập được cường hóa.