إِنَّا بَلَوْنَٰهُمْ كَمَا بَلَوْنَآ أَصْحَٰبَ ٱلْجَنَّةِ إِذْ أَقْسَمُوا۟ لَيَصْرِمُنَّهَا مُصْبِحِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
صرم
lột bằng cách cắt
Cắt đứt sản lượng đang sinh trưởng khỏi nguồn và để nơi ấy trơ trụi.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: صرم
Các bổ đề: يصرم · صريم · صارم
Các dạng: يَصْرِمُ · صَّرِيمِ · صَٰرِمِينَ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
فَأَصْبَحَتْ كَٱلصَّرِيمِ
أَنِ ٱغْدُوا۟ عَلَىٰ حَرْثِكُمْ إِن كُنتُمْ صَٰرِمِينَ