Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

صرم

lột bằng cách cắt

Cắt đứt sản lượng đang sinh trưởng khỏi nguồn và để nơi ấy trơ trụi.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: صرم

Các bổ đề: يصرم · صريم · صارم

Các dạng: يَصْرِمُ · صَّرِيمِ · صَٰرِمِينَ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

68:17

إِنَّا بَلَوْنَٰهُمْ كَمَا بَلَوْنَآ أَصْحَٰبَ ٱلْجَنَّةِ إِذْ أَقْسَمُوا۟ لَيَصْرِمُنَّهَا مُصْبِحِينَ

68:20

فَأَصْبَحَتْ كَٱلصَّرِيمِ

68:22

أَنِ ٱغْدُوا۟ عَلَىٰ حَرْثِكُمْ إِن كُنتُمْ صَٰرِمِينَ