Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

ذعن

quy phục

Nhượng bộ và tuân theo mà không kháng cự.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: ذعن

Các bổ đề: مذعن

Các dạng: مُذْعِنِينَ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

24:49

وَإِن يَكُن لَّهُمُ ٱلْحَقُّ يَأْتُوٓا۟ إِلَيْهِ مُذْعِنِينَ