Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

كين

quy phục

Hạ mình trong sự quy phục nhượng bộ trước áp lực hoặc thẩm quyền.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: كين

Các bổ đề: استكان

Các dạng: ٱسْتَكَانُ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

3:146

وَكَأَيِّن مِّن نَّبِىٍّ قَٰتَلَ مَعَهُۥ رِبِّيُّونَ كَثِيرٌ فَمَا وَهَنُوا۟ لِمَآ أَصَابَهُمْ فِى سَبِيلِ ٱللَّهِ وَمَا ضَعُفُوا۟ وَمَا ٱسْتَكَانُوا۟ وَٱللَّهُ يُحِبُّ ٱلصَّٰبِرِينَ

23:76

وَلَقَدْ أَخَذْنَٰهُم بِٱلْعَذَابِ فَمَا ٱسْتَكَانُوا۟ لِرَبِّهِمْ وَمَا يَتَضَرَّعُونَ