مَّن يَشْفَعْ شَفَٰعَةً حَسَنَةً يَكُن لَّهُۥ نَصِيبٌ مِّنْهَا وَمَن يَشْفَعْ شَفَٰعَةً سَيِّئَةً يَكُن لَّهُۥ كِفْلٌ مِّنْهَا وَكَانَ ٱللَّهُ عَلَىٰ كُلِّ شَىْءٍ مُّقِيتًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
قوت
duy trì
Giữ cho mỗi vật được cung ứng bằng nguồn chu cấp có định lượng dưới sự kiểm soát hoàn toàn có quy trách nhiệm.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: قوت
Các bổ đề: مقيت · أقوات
Các dạng: مُّقِيتًا · أَقْوَٰتَ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
وَجَعَلَ فِيهَا رَوَٰسِىَ مِن فَوْقِهَا وَبَٰرَكَ فِيهَا وَقَدَّرَ فِيهَآ أَقْوَٰتَهَا فِىٓ أَرْبَعَةِ أَيَّامٍ سَوَآءً لِّلسَّآئِلِينَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả hai lần xuất hiện đều được xem xét cùng nhau. Các nguồn chu cấp của đất được định lượng, còn Thượng Đế là chủ thể chủ động trên mọi vật ngay sau khi các hệ quả từ sự can thiệp tốt và xấu được phân chia. Danh từ chỉ nguồn chu cấp và người gìn giữ duy trì có quan hệ cấu hợp.