وَأَلْقَىٰ فِى ٱلْأَرْضِ رَوَٰسِىَ أَن تَمِيدَ بِكُمْ وَأَنْهَٰرًا وَسُبُلًا لَّعَلَّكُمْ تَهْتَدُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
ميد
chao khỏi vị trí ổn định
Chuyển động không ổn định khỏi một vị trí nâng đỡ trong khi mang vật nằm trên đó.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: ميد
Các bổ đề: تميد
Các dạng: تَمِيدَ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
وَجَعَلْنَا فِى ٱلْأَرْضِ رَوَٰسِىَ أَن تَمِيدَ بِهِمْ وَجَعَلْنَا فِيهَا فِجَاجًا سُبُلًا لَّعَلَّهُمْ يَهْتَدُونَ
خَلَقَ ٱلسَّمَٰوَٰتِ بِغَيْرِ عَمَدٍ تَرَوْنَهَا وَأَلْقَىٰ فِى ٱلْأَرْضِ رَوَٰسِىَ أَن تَمِيدَ بِكُمْ وَبَثَّ فِيهَا مِن كُلِّ دَآبَّةٍ وَأَنزَلْنَا مِنَ ٱلسَّمَآءِ مَآءً فَأَنۢبَتْنَا فِيهَا مِن كُلِّ زَوْجٍ كَرِيمٍ
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
bữa ăn trải rộng
16:15
وَأَلْقَىٰ فِى ٱلْأَرْضِ رَوَٰسِىَ أَن تَمِيدَ بِكُمْ وَأَنْهَٰرًا وَسُبُلًا لَّعَلَّكُمْ تَهْتَدُونَ
Phương án khác: Ngài ném các ngọn núi vào đất để nó khỏi trải rộng như bàn ăn cùng các ngươi
Cách diễn đạt nghiên cứu: Ngài đặt những ngọn núi vào đất để nó khỏi chao đảo cùng các ngươi
Trái đất đòi hỏi một vị từ chỉ chuyển động, đối lập với những ngọn núi tạo sự ổn định.