Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

عصف

quét mạnh

Quét mạnh đến mức cuốn vật liệu nhẹ đi.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 7

Các căn từ: عصف

Các bổ đề: عصف · عاصف · عاصفة

Các dạng: عَاصِفٌ · عَاصِفٍ · عَاصِفَةً · عَصْفِ · عَٰصِفَٰتِ · عَصْفًا · عَصْفٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (7 trên 7)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 7.

10:22

هُوَ ٱلَّذِى يُسَيِّرُكُمْ فِى ٱلْبَرِّ وَٱلْبَحْرِ حَتَّىٰٓ إِذَا كُنتُمْ فِى ٱلْفُلْكِ وَجَرَيْنَ بِهِم بِرِيحٍ طَيِّبَةٍ وَفَرِحُوا۟ بِهَا جَآءَتْهَا رِيحٌ عَاصِفٌ وَجَآءَهُمُ ٱلْمَوْجُ مِن كُلِّ مَكَانٍ وَظَنُّوٓا۟ أَنَّهُمْ أُحِيطَ بِهِمْ دَعَوُا۟ ٱللَّهَ مُخْلِصِينَ لَهُ ٱلدِّينَ لَئِنْ أَنجَيْتَنَا مِنْ هَٰذِهِۦ لَنَكُونَنَّ مِنَ ٱلشَّٰكِرِينَ

14:18

مَّثَلُ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ بِرَبِّهِمْ أَعْمَٰلُهُمْ كَرَمَادٍ ٱشْتَدَّتْ بِهِ ٱلرِّيحُ فِى يَوْمٍ عَاصِفٍ لَّا يَقْدِرُونَ مِمَّا كَسَبُوا۟ عَلَىٰ شَىْءٍ ذَٰلِكَ هُوَ ٱلضَّلَٰلُ ٱلْبَعِيدُ

21:81

وَلِسُلَيْمَٰنَ ٱلرِّيحَ عَاصِفَةً تَجْرِى بِأَمْرِهِۦٓ إِلَى ٱلْأَرْضِ ٱلَّتِى بَٰرَكْنَا فِيهَا وَكُنَّا بِكُلِّ شَىْءٍ عَٰلِمِينَ

55:12

وَٱلْحَبُّ ذُو ٱلْعَصْفِ وَٱلرَّيْحَانُ

77:2

فَٱلْعَٰصِفَٰتِ عَصْفًا

77:2

فَٱلْعَٰصِفَٰتِ عَصْفًا

105:5

فَجَعَلَهُمْ كَعَصْفٍ مَّأْكُولٍۭ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả bảy lần xuất hiện đều được xem xét trên một trang có phạm vi xác định. Bốn dạng chỉ gió và hành động biểu đạt sự quét mạnh dữ dội, còn ba danh từ عصف xác định vật chất thực vật nhẹ gắn với việc tước bỏ và phát tán. Chính Quran liên kết sức bão với tro bị cuốn đến mức không thể thu hồi và kết thúc bằng trấu bị ăn, qua đó hỗ trợ cùng một lõi quá trình-và-tàn dư.