لَآ إِكْرَاهَ فِى ٱلدِّينِ قَد تَّبَيَّنَ ٱلرُّشْدُ مِنَ ٱلْغَىِّ فَمَن يَكْفُرْ بِٱلطَّٰغُوتِ وَيُؤْمِنۢ بِٱللَّهِ فَقَدِ ٱسْتَمْسَكَ بِٱلْعُرْوَةِ ٱلْوُثْقَىٰ لَا ٱنفِصَامَ لَهَا وَٱللَّهُ سَمِيعٌ عَلِيمٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
عرو
lấy nắm
Một sự tiếp xúc ràng buộc, trong đó một vật bắt được, chạm tới hoặc giữ một vật khác.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: عرو
Các bổ đề: عروة · اعترى
Các dạng: عُرْوَةِ · ٱعْتَرَىٰ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
إِن نَّقُولُ إِلَّا ٱعْتَرَىٰكَ بَعْضُ ءَالِهَتِنَا بِسُوٓءٍ قَالَ إِنِّىٓ أُشْهِدُ ٱللَّهَ وَٱشْهَدُوٓا۟ أَنِّى بَرِىٓءٌ مِّمَّا تُشْرِكُونَ
وَمَن يُسْلِمْ وَجْهَهُۥٓ إِلَى ٱللَّهِ وَهُوَ مُحْسِنٌ فَقَدِ ٱسْتَمْسَكَ بِٱلْعُرْوَةِ ٱلْوُثْقَىٰ وَإِلَى ٱللَّهِ عَٰقِبَةُ ٱلْأُمُورِ