لَّقَدْ كَفَرَ ٱلَّذِينَ قَالُوٓا۟ إِنَّ ٱللَّهَ ثَالِثُ ثَلَٰثَةٍ وَمَا مِنْ إِلَٰهٍ إِلَّآ إِلَٰهٌ وَٰحِدٌ وَإِن لَّمْ يَنتَهُوا۟ عَمَّا يَقُولُونَ لَيَمَسَّنَّ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ مِنْهُمْ عَذَابٌ أَلِيمٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
ثَالِث
thứ ba
Số thứ tự xác định thành viên chiếm vị trí thứ ba trong một tập hợp có thứ tự.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: ثلث
Các bổ đề: ثالث · ثالثة
Các dạng: ثَالِثُ · ثَالِثٍ · ثَّالِثَةَ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
إِذْ أَرْسَلْنَآ إِلَيْهِمُ ٱثْنَيْنِ فَكَذَّبُوهُمَا فَعَزَّزْنَا بِثَالِثٍ فَقَالُوٓا۟ إِنَّآ إِلَيْكُم مُّرْسَلُونَ
وَمَنَوٰةَ ٱلثَّالِثَةَ ٱلْأُخْرَىٰٓ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả 32 lần xuất hiện của họ từ này đã được rà soát trên một trang, không có phân đoạn được bảo vệ hay trường hợp được cô đọng. Quran 7:142 neo nghĩa ba mươi bằng việc thêm mười để đạt bốn mươi; Quran 36:14 neo nghĩa số thứ tự bằng việc thêm một sứ giả thứ ba sau hai người; còn Quran 73:20 phối hợp hai phần ba và một phần ba với một phần hai như những phần có định lượng của đêm. Các lần xuất hiện chỉ số đếm và phân phối còn lại đều nhất quán khi đếm các thực thể, khoảng thời gian, nhóm, nhánh hoặc thành viên theo thứ tự. Mục tiêu chính xác được phân chia theo mục từ, chức năng số và hình thái số, không có ngữ cảnh nhạy cảm với chứng bản hay thách thức chưa được giải quyết.