وَإِذَا ٱلْقُبُورُ بُعْثِرَتْ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
قلب الوعاء وإخراج ما كان مستورًا فيه
lộn từ trong ra ngoài
Lật úp một vật bao chứa để điều từng bị giấu bên trong bị đổ ra chỗ trống trải.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: بعثر
Các bổ đề: بعثر
Các dạng: بُعْثِرَتْ · بُعْثِرَ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
أَفَلَا يَعْلَمُ إِذَا بُعْثِرَ مَا فِى ٱلْقُبُورِ