Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

وصب

không ngừng

Tiếp tục không gián đoạn hay ngừng dứt.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: وصب

Các bổ đề: واصب

Các dạng: وَاصِبًا · وَاصِبٌ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

16:52

وَلَهُۥ مَا فِى ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضِ وَلَهُ ٱلدِّينُ وَاصِبًا أَفَغَيْرَ ٱللَّهِ تَتَّقُونَ

37:9

دُحُورًا وَلَهُمْ عَذَابٌ وَاصِبٌ